Danh từN2
標本
ひょうほんhyouhon
tiêu bản
EN: specimen; sample
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- たとえば、標本はいくつですか。
Ví dụ, có bao nhiêu mẫu vật?
- これらの標本はいくつかの種類に分類される。
Những mẫu vật này được phân loại thành một số loại.
Thử ngay
標本 nghĩa là gì?
ひょうほんhyouhon
tiêu bản
EN: specimen; sample
Ví dụ, có bao nhiêu mẫu vật?
Những mẫu vật này được phân loại thành một số loại.
標本 nghĩa là gì?