Kaku Coach
Danh từN2

標ひょう本ほん

ひょうほんhyouhon

tiêu bản

EN: specimen; sample

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • たとえば、標ひょう本ほんはいくつですか。

    Ví dụ, có bao nhiêu mẫu vật?

  • これらの標ひょう本ほんはいくつかの種しゅ類るいに分ぶん類るいされる。

    Những mẫu vật này được phân loại thành một số loại.

Thử ngay

標本 nghĩa là gì?