Tính từ đuôi なN2
電波
でんぱdenpa
sóng điện
EN: radio wave; reception; signal
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 電波の発見により、無線通信が可能になった。
Nhờ phát hiện ra sóng điện mà thông tin liên lạc vô tuyến trở nên khả thi.
- 彼の携帯電話は他の電話を妨害する電波を出した。
Điện thoại của anh ta phát ra sóng điện làm nhiễu các điện thoại khác.
Thử ngay
電波 nghĩa là gì?
