Tính từ đuôi なN2
透明
とうめいtoumei
trong suốt
EN: transparent; clear
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この透明な液体には毒が含まれている。
Chất lỏng trong suốt này có chứa độc tố.
- この透明な液体は毒のようなものを含んでいる。
Chất lỏng trong suốt này chứa thứ gì đó giống như độc dược.
Thử ngay
透明 nghĩa là gì?
