Danh từN2
電流
でんりゅうdenryuu
dòng điện
EN: electric current
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ソレノイドへの突入電流でノイズが発生します。
Dòng điện khởi động chạy vào cuộn cảm tạo ra tiếng ồn.
- 電流が流れる電線にコイルを近づけると、コイルにも電気が流れます。
Khi đưa cuộn dây đến gần dây điện có dòng điện chạy qua, điện cũng sẽ chạy qua cuộn dây.
Thử ngay
電流 nghĩa là gì?
