Kaku Coach
Động từN2

応おう用よう

おうようouyou

ứng dụng

EN: (practical) application; putting to practical use

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その発はっ見けんはいろいろな用よう途とに応おう用ようできる。

    Phát hiện đó có thể ứng dụng vào nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

  • 科か学がくは不注意ふちゅういに応おう用ようされると危険きけんなことがある。

    Khoa học đôi khi có thể trở nên nguy hiểm nếu áp dụng một cách bất cẩn.

Thử ngay

応用 nghĩa là gì?