Danh từN2
引力
いんりょくinryoku
lực hấp dẫn, sức hút
EN: attraction (e.g. magnetic, gravitation); affinity; gravitational pull
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ニュートンは引力の法則を確立した。
Newton đã thiết lập định luật vạn vật hấp dẫn.
- 引力によって物体が重さを持つようになる。
Vật thể có trọng lượng nhờ vào lực hấp dẫn.
Thử ngay
引力 nghĩa là gì?
