Động từN2
圧縮
あっしゅくasshuku
nén
EN: compression
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 圧縮したファイルを添付で送ってください。
Hãy gửi tệp đã nén qua tệp đính kèm.
- その気体は圧縮されてボンベに詰め込まれた。
Khí đó đã được nén và nhồi vào bình.
Thử ngay
圧縮 nghĩa là gì?
あっしゅくasshuku
nén
EN: compression
Hãy gửi tệp đã nén qua tệp đính kèm.
Khí đó đã được nén và nhồi vào bình.
圧縮 nghĩa là gì?