Động từN2
録音
ろくおんrokuon
ghi âm
EN: (audio) recording
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その放送をテープに録音してくれ。
Hãy ghi âm chương trình phát thanh đó vào băng.
- 彼の演説を録音しておかねばならない。
Phải ghi âm lại bài diễn văn của anh ấy.
Thử ngay
録音 nghĩa là gì?
ろくおんrokuon
ghi âm
EN: (audio) recording
Hãy ghi âm chương trình phát thanh đó vào băng.
Phải ghi âm lại bài diễn văn của anh ấy.
録音 nghĩa là gì?