Kaku Coach
Động từN2

蒸じょう発はつ

じょうはつjouhatsu

sự bay hơi

EN: evaporation

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 水すい分ぶんは温められると蒸じょう発はつする。

    Nước sẽ bay hơi khi bị đun nóng.

  • 聞ききましたわよ。ご両りょう親しんが借しゃっ金きんを残のこして蒸じょう発はつしたそうですわね。

    Tôi nghe nói rồi. Nghe nói bố mẹ cậu bỏ trốn để lại khoản nợ.

Thử ngay

蒸発 nghĩa là gì?