Danh từN2
受話器
じゅわきjuwaki
ống nghe điện thoại
EN: (telephone) receiver
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は受話器を取り上げた。
Anh ấy đã nhấc ống nghe điện thoại lên.
- 彼は受話器を下に置いた。
Anh ấy đã đặt ống nghe điện thoại xuống.
Thử ngay
受話器 nghĩa là gì?
じゅわきjuwaki
ống nghe điện thoại
EN: (telephone) receiver
Anh ấy đã nhấc ống nghe điện thoại lên.
Anh ấy đã đặt ống nghe điện thoại xuống.
受話器 nghĩa là gì?