Kaku Coach
Danh từN2

餅もち

もちmochi

bánh dày

EN: mochi; small rice cake made from glutinous rice

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 餅もちは餅もち屋や。

    Việc nào chuyên môn thì giao cho người có chuyên môn.

  • 彼かれは餅もちをすっかり食べたべたわけではない。

    Anh ấy không hẳn là đã ăn hết bánh dày.

Thử ngay

餅 nghĩa là gì?