Động từN2
真似る
まねるmaneru
bắt chước
EN: to mimic; to imitate
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- オウムは人間の言葉をまねる。
Vẹt bắt chước tiếng người.
- オウムはしばしば人の言葉をまねる。
Vẹt thường bắt chước tiếng của con người.
Thử ngay
真似る nghĩa là gì?
まねるmaneru
bắt chước
EN: to mimic; to imitate
Vẹt bắt chước tiếng người.
Vẹt thường bắt chước tiếng của con người.
真似る nghĩa là gì?