Tính từ đuôi なN2
真っ白
まっしろmasshiro
trắng tinh
EN: pure white
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 真っ白です。
Trắng tinh.
- 見渡す限り、野原は真っ白だった。
Nhìn ra xa, cánh đồng phủ một màu trắng tinh.
Thử ngay
真っ白 nghĩa là gì?
まっしろmasshiro
trắng tinh
EN: pure white
Trắng tinh.
Nhìn ra xa, cánh đồng phủ một màu trắng tinh.
真っ白 nghĩa là gì?