Danh từN2
響き
ひびきhibiki
âm vang
EN: echo; reverberation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- その手紙には強制的なひびきがあるし、さらに悪いことには、思いやりがない。
Bức thư đó mang âm hưởng ép buộc, tệ hơn nữa là thiếu sự cảm thông.
Thử ngay
響き nghĩa là gì?
ひびきhibiki
âm vang
EN: echo; reverberation
Bức thư đó mang âm hưởng ép buộc, tệ hơn nữa là thiếu sự cảm thông.
響き nghĩa là gì?