Tính từ đuôi なN2
ビニール
biniiru
nhựa vinyl
EN: vinyl; plastic
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- ビニールは熱に弱いのが難点だ。
Nhựa vinyl kém chịu nhiệt là điểm bất lợi.
Thử ngay
ビニール nghĩa là gì?
biniiru
nhựa vinyl
EN: vinyl; plastic
Nhựa vinyl kém chịu nhiệt là điểm bất lợi.
ビニール nghĩa là gì?