Danh từN2
必需品
ひつじゅひんhitsujuhin
nhu yếu phẩm
EN: necessities; necessary article; requisite
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- カメラは私の必需品でした。
Máy ảnh là vật dụng thiết yếu của tôi.
- 芸術は贅沢品ではない、必需品だ。
Nghệ thuật không phải là xa xỉ phẩm mà là nhu yếu phẩm.
Thử ngay
必需品 nghĩa là gì?
