Danh từN2
人通り
ひとどおりhitodoori
người qua lại
EN: pedestrian traffic
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その道路は人通りはなかった。
Con đường đó không có người qua lại.
- 夜は人通りが無くなった。
Ban đêm không còn bóng người qua lại.
Thử ngay
人通り nghĩa là gì?
ひとどおりhitodoori
người qua lại
EN: pedestrian traffic
Con đường đó không có người qua lại.
Ban đêm không còn bóng người qua lại.
人通り nghĩa là gì?