Danh từN2
破片
はへんhahen
mảnh vỡ
EN: fragment; broken piece; splinter
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 床にガラスの破片が落ちてたよ。
Có mảnh vỡ thủy tinh rơi trên sàn kìa.
- 彼女は割れた皿の破片を集めた。
Cô ấy đã thu dọn các mảnh vỡ của chiếc đĩa bị vỡ.
Thử ngay
破片 nghĩa là gì?
