Kaku Coach
Động từN2

日ひ帰がえり

ひがえりhigaeri

đi về trong ngày

EN: day trip

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは日ひ帰がえり旅りょ行こうに行った。

    Anh ấy đã đi du lịch về trong ngày.

  • これはスキーとバーベキューとパーティーを日ひ帰がえりで楽たのしむいいとこ取どりの計けい画かくだ。

    Đây là kế hoạch trọn vẹn để tận hưởng trượt tuyết, nướng thịt và tiệc tùng trong ngày.

Thử ngay

日帰り nghĩa là gì?