Kaku Coach
Động từN2

のろのろ

noronoro

chậm chạp

EN: slowly; sluggishly

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • タクシーはカタツムリと同おなじくらいのろのろ進すすんでいるように思えおもえた。

    Chiếc taxi dường như đang di chuyển chậm chạp như ốc sên.

  • 休きゅう日じつで車くるまは街かい道どうをのろのろと動うごいた。

    Do ngày nghỉ nên xe cộ di chuyển lững thững trên đường phố.

Thử ngay

のろのろ nghĩa là gì?