Tính từ đuôi なN2
上り
のぼりnobori
chiều đi lên
EN: ascent; climbing; ascending (path)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 道はずっとのぼりだ。
Con đường toàn là dốc lên.
- 道路はそこから急な上りになる。
Đường đi từ đó trở thành dốc đứng.
Thử ngay
上り nghĩa là gì?
のぼりnobori
chiều đi lên
EN: ascent; climbing; ascending (path)
Con đường toàn là dốc lên.
Đường đi từ đó trở thành dốc đứng.
上り nghĩa là gì?