Tính từ đuôi なN2
灰色
はいいろhaiiro
màu xám
EN: grey; gray; ashen
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 頭の毛は灰色だった。
Tóc trên đầu đã bạc màu xám.
- 頭の色は灰色だった。
Màu của phần đầu là màu xám.
Thử ngay
灰色 nghĩa là gì?
はいいろhaiiro
màu xám
EN: grey; gray; ashen
Tóc trên đầu đã bạc màu xám.
Màu của phần đầu là màu xám.
灰色 nghĩa là gì?