Danh từN2
ネックレス
nekkuresu
dây chuyền
EN: necklace
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女はネックレスの留め金を留めた。
Cô ấy đã cài khóa dây chuyền lại.
- そのネックレスが100ドルとは安い。
Dây chuyền đó mà giá một trăm đô thì rẻ thật.
Thử ngay
ネックレス nghĩa là gì?
nekkuresu
dây chuyền
EN: necklace
Cô ấy đã cài khóa dây chuyền lại.
Dây chuyền đó mà giá một trăm đô thì rẻ thật.
ネックレス nghĩa là gì?