Kaku Coach
Danh từN2

所ところ々

ところどころtokorodokoro

đâu đó

EN: here and there; in places

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • その本ほんは所々非ひ常じょうにすばらしい。

    Cuốn sách đó có những chỗ cực kỳ hay.

  • その習しゅう慣かんは今いまなお日本の所々で行われおこなわれている。

    Phong tục đó đến nay vẫn được thực hiện ở nhiều nơi ở Nhật Bản.

Thử ngay

所々 nghĩa là gì?