Tính từ đuôi なN2
園芸
えんげいengei
nghệ thuật làm vườn
EN: horticulture; gardening
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 園芸がここ数年、流行しています。
Nghệ thuật làm vườn đã thịnh hành trong mấy năm gần đây.
- 彼女は園芸の入門書を読んでいる。
Cô ấy đang đọc sách nhập môn nghệ thuật làm vườn.
Thử ngay
園芸 nghĩa là gì?
