Danh từN2
一昨日
いっさくじつissakujitsu
hôm kia
EN: day before yesterday
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 一昨日成田に着きました。
Hôm kia tôi đã đến Narita.
- 一昨日、彼らはそこを出発した。
Hôm kia họ đã xuất phát từ đó.
Thử ngay
一昨日 nghĩa là gì?
いっさくじつissakujitsu
hôm kia
EN: day before yesterday
Hôm kia tôi đã đến Narita.
Hôm kia họ đã xuất phát từ đó.
一昨日 nghĩa là gì?