Kaku Coach
Tính từ đuôi いN2

塩しお辛からい

しおからいshiokarai

mặn

EN: salty (taste); briny

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • この水みずは少すこし塩しお辛からい。

    Nguồn nước này hơi mặn.

  • 父は私わたしが忠ちゅう告こくしたように塩しお辛からい食たべ物ものの量を減らへらした。

    Bố tôi đã giảm lượng thức ăn mặn như tôi đã khuyên.

Thử ngay

塩辛い nghĩa là gì?