Danh từN2
会館
かいかんkaikan
hội quán
EN: meeting hall; assembly hall
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その日に限って子供たちは会館に入ることを許される。
Chỉ riêng ngày hôm đó trẻ con mới được phép vào hội quán.
- 私は少年に会ったが、彼はこの会館への道を教えてくれた。
Tôi gặp một cậu thiếu niên và cậu ấy chỉ đường cho tôi đến hội quán này.
Thử ngay
会館 nghĩa là gì?
