Động từN2
カーブ
kaabu
khúc cua
EN: curve; turn; bend
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は右に急カーブした。
Anh ấy ôm cua gấp sang phải.
- 球はわずかにカーブした。
Quả bóng bị cong nhẹ một chút.
Thử ngay
カーブ nghĩa là gì?
kaabu
khúc cua
EN: curve; turn; bend
Anh ấy ôm cua gấp sang phải.
Quả bóng bị cong nhẹ một chút.
カーブ nghĩa là gì?