Danh từN2
鈴
すずsuzu
Cái chuông
EN: bell (often globular)
Tình huống · Gọi điện báo đến muộn
Mai gọi điện cho đồng nghiệp báo sẽ đến muộn.
Học từ này
Flashcard chủ đềThử ngay
鈴 nghĩa là gì?
すずsuzu
Cái chuông
EN: bell (often globular)
Tình huống · Gọi điện báo đến muộn
Mai gọi điện cho đồng nghiệp báo sẽ đến muộn.
鈴 nghĩa là gì?