Kaku Coach
Danh từN2

新しん幹かん線せん

しんかんせんshinkansen

shinkansen

EN: Shinkansen; bullet train

Tình huống · Lên kế hoạch du lịch

Hai người bạn lên kế hoạch đi du lịch mùa hè.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 新あたらしい新しん幹かん線せんの速いこと!

    Tàu shinkansen mới nhanh làm sao!

  • 次つぎの新しん幹かん線せんは9時じちょうどに出でます。

    Chuyến shinkansen tiếp theo khởi hành lúc đúng 9 giờ.

Thử ngay

新幹線 nghĩa là gì?