Kaku Coach
Danh từN2

書しょ店てん

しょてんshoten

tiệm sách

EN: bookshop; bookstore

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 書しょ店てんで手に入てにはいります。

    Có thể mua được ở tiệm sách.

  • この地ち区くには書しょ店てんが少すくない。

    Khu vực này có ít tiệm sách.

Thử ngay

書店 nghĩa là gì?