Động từN2
上下
じょうげjouge
trên dưới
EN: top and bottom; high and low; above and below
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ぶらんこが上下に動いている。
Xích đu đang chuyển động lên xuống.
- 彼女はその絵を上下さかさまにかえた。
Cô ấy đã lật ngược bức tranh lại.
Thử ngay
上下 nghĩa là gì?
