Tính từ đuôi なN2
祝日
しゅくじつshukujitsu
ngày lễ
EN: national holiday; public holiday
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今日は祝日です。
Hôm nay là ngày lễ.
- その日は国会の法令によって祝日になった。
Ngày hôm đó đã trở thành ngày lễ theo sắc lệnh của quốc hội.
Thử ngay
祝日 nghĩa là gì?
