Kaku Coach
Động từN2

乗じょう車しゃ

じょうしゃjousha

lên xe

EN: boarding (a train, bus, etc.); getting into (e.g. a taxi)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ご乗じょう車しゃありがとうございます。

    Cảm ơn quý khách đã lên xe.

  • 列れっ車しゃに乗じょう車しゃした後あとで、私わたしは財さい布ふを家いえに置き忘れおきわすれてきたことに気がきが付いた。

    Sau khi lên tàu, tôi nhận ra mình để quên ví ở nhà.

Thử ngay

乗車 nghĩa là gì?