Kaku Coach
Động từN2

消しょう化か

しょうかshouka

tiêu hóa

EN: digestion (of food)

Tình huống · Hẹn đi xem phim

Hai người bạn hẹn đi xem phim.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ワインは消しょう化かを助たすける。

    Rượu vang giúp hỗ trợ tiêu hóa.

  • 食物は胃いの中なかで消しょう化かされる。

    Thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

消化 nghĩa là gì?