Động từN2
消化
しょうかshouka
tiêu hóa
EN: digestion (of food)
Tình huống · Hẹn đi xem phim
Hai người bạn hẹn đi xem phim.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ワインは消化を助ける。
Rượu vang giúp hỗ trợ tiêu hóa.
- 食物は胃の中で消化される。
Thức ăn được tiêu hóa trong dạ dày.
Mẫu câu có từ này
- 〜ましょうか— Để tôi ~ nhé? / Cùng ~ nhé?
にもつをもちましょうか。Để tôi mang hành lý giúp nhé?
- 〜でしょうか— Không biết có phải ~ không
すみません、駅はどこでしょうか。Xin lỗi, nhà ga ở đâu ạ?
Thử ngay
消化 nghĩa là gì?
