Động từN2
味わう
あじわうajiwau
thưởng thức
EN: to taste; to savor; to savour
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 私たちはあまりにも速く走ったので美しい景色を味わう事も出来ないくらいだった。
Chúng tôi chạy nhanh quá đến mức không thể thưởng thức nổi phong cảnh đẹp.
Thử ngay
味わう nghĩa là gì?
あじわうajiwau
thưởng thức
EN: to taste; to savor; to savour
Chúng tôi chạy nhanh quá đến mức không thể thưởng thức nổi phong cảnh đẹp.
味わう nghĩa là gì?