Danh từN2
寺院
じいんjiin
tự viện
EN: Buddhist temple
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 京都は古い寺院で有名である。
Kyoto nổi tiếng với các ngôi tự viện cổ kính.
- この寺院は780年に建てられた。
Tự viện này được xây dựng vào năm bảy trăm tám mươi.
Thử ngay
寺院 nghĩa là gì?
じいんjiin
tự viện
EN: Buddhist temple
Kyoto nổi tiếng với các ngôi tự viện cổ kính.
Tự viện này được xây dựng vào năm bảy trăm tám mươi.
寺院 nghĩa là gì?