Kaku Coach
Động từN2

執しっ筆ぴつ

しっぴつshippitsu

chấp bút

EN: writing; authoring

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは小しょう説せつの姉し妹まい編へんを執しっ筆ぴつ中ちゅうだ。

    Anh ấy đang chấp bút viết phần tiếp theo của cuốn tiểu thuyết.

  • ホーキングは、その本ほんの執しっ筆ぴつを始めはじめたとき、手てで書かくことがまったくできなかった。

    Khi bắt đầu chấp bút viết cuốn sách đó, Hawking hoàn toàn không thể viết bằng tay.

Thử ngay

執筆 nghĩa là gì?