Danh từN2
競馬
けいばkeiba
đua ngựa
EN: horse racing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は競馬で時間をむだに過ごした。
Anh ấy đã hoài phí thời gian vào đua ngựa.
- 競馬で負けて、スッテンテンだよ。
Thua đua ngựa nên tôi cháy túi rồi.
Thử ngay
競馬 nghĩa là gì?
けいばkeiba
đua ngựa
EN: horse racing
Anh ấy đã hoài phí thời gian vào đua ngựa.
Thua đua ngựa nên tôi cháy túi rồi.
競馬 nghĩa là gì?