Động từN2
コレクション
korekushon
bộ sưu tập
EN: collection (of art, stamps, etc.); collecting
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は私に切手のコレクションを見せてくれた。
Anh ấy đã cho tôi xem bộ sưu tập tem của mình.
- 世界中の銀のティースプーンのコレクションがある。
Tôi có một bộ sưu tập thìa cà phê bằng bạc từ khắp nơi trên thế giới.
Thử ngay
コレクション nghĩa là gì?
