Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

懸けん命めい

けんめいkenmei

hết sức

EN: eager; earnest; strenuous

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは1年中懸命けんめいに働はたらく。

    Anh ấy làm việc hết sức mình suốt cả năm.

  • 少女は懸命けんめいに涙を抑えおさえた。

    Thiếu nữ ráng nén nước mắt.

Thử ngay

懸命 nghĩa là gì?