Tính từ đuôi なN2
流石
さすがsasuga
quả đúng là
EN: as one would expect; just as you'd expect (from); just like (someone)
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
“Quả đúng là, đúng là danh bất hư truyền” — khen ai đó làm tốt đúng như kỳ vọng. Thường viết kana さすが.
Lỗi hay gặp: Khen người trên mà nói さすがですね có thể nghe như đánh giá từ trên xuống — dùng cẩn thận với cấp trên.
Ví dụ· 2 câu
- さすが、彼は期待を裏切らないね。
Quả nhiên anh ấy không làm tôi thất vọng nhỉ.
- 彼はさすが大学に行っただけのことはある。
Anh ấy quả đúng là người đã từng học đại học có khác.
Mẫu câu có từ này
- さすがに〜— Quả không hổ danh là ~ / dù vậy thì cũng ~
さすがにゆうめいなしろです。Quả không hổ danh là lâu đài nổi tiếng.
Thử ngay
流石 nghĩa là gì?
