Động từN2
感激
かんげきkangeki
cảm kích, xúc động
EN: deep emotion; impression; inspiration
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 我がチームにお迎えでき、感激します。
Tôi rất cảm kích khi được chào đón vào đội của chúng ta.
- 彼の言葉で彼女は感激のあまり涙ぐんだ。
Vì quá cảm kích trước lời nói của anh ấy nên cô ấy đã rưng rưng nước mắt.
Thử ngay
感激 nghĩa là gì?
