Tính từ đuôi いN2
清い
きよいkiyoi
trong sạch
EN: clean; clear
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 心の清い人たちは幸いである。
Phúc cho những ai có tâm hồn trong sạch.
Thử ngay
清い nghĩa là gì?
きよいkiyoi
trong sạch
EN: clean; clear
Phúc cho những ai có tâm hồn trong sạch.
清い nghĩa là gì?