Động từN2
苦心
くしんkushin
khổ tâm
EN: pains; hard work; effort
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- その歌手はファンの群がる中を苦心して進んだ。
Ca sĩ đó đã vất vả chen qua đám đông người hâm mộ.
Thử ngay
苦心 nghĩa là gì?
くしんkushin
khổ tâm
EN: pains; hard work; effort
Ca sĩ đó đã vất vả chen qua đám đông người hâm mộ.
苦心 nghĩa là gì?