Tính từ đuôi いN2
しょうがない
shouganai
đành chịu
EN: there's no (other) way
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜てしょうがない— ~ quá, không chịu nổi
友だちが帰ってさびしくてしょうがない。Bạn về rồi, tôi buồn không chịu được.
- 〜てしかたがない/てしょうがない— ~ quá, không chịu được
冷たいものを飲みたくてしょうがない。Tôi thèm uống một thứ gì đó lạnh đến mức không chịu nổi.
Thử ngay
しょうがない nghĩa là gì?
