Tính từ đuôi なN2
純粋
じゅんすいjunsui
thuần khiết
EN: pure; true; genuine
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は純粋の貴族だ。
Anh ấy là quý tộc thuần huyết.
- その子は純粋な心を持っていた。
Đứa trẻ ấy mang một tâm hồn trong sáng.
Thử ngay
純粋 nghĩa là gì?
じゅんすいjunsui
thuần khiết
EN: pure; true; genuine
Anh ấy là quý tộc thuần huyết.
Đứa trẻ ấy mang một tâm hồn trong sáng.
純粋 nghĩa là gì?