Tính từ đuôi なN2
消極的
しょうきょくてきshoukyokuteki
tiêu cực
EN: negative; passive; half-hearted
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は消極的な性格だ。
Anh ấy có tính cách tiêu cực.
- 彼は何をするにも消極的だ。
Anh ấy làm gì cũng tiêu cực.
Thử ngay
消極的 nghĩa là gì?
しょうきょくてきshoukyokuteki
tiêu cực
EN: negative; passive; half-hearted
Anh ấy có tính cách tiêu cực.
Anh ấy làm gì cũng tiêu cực.
消極的 nghĩa là gì?