Danh từN2
好き嫌い
すききらいsukikirai
Kén cá chọn canh
EN: likes and dislikes; tastes; preferences
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 食べ物に好き嫌いがない。
Không kén chọn đồ ăn.
- 食事の好き嫌いはありますか。
Bạn có kén ăn không?
Thử ngay
好き嫌い nghĩa là gì?
すききらいsukikirai
Kén cá chọn canh
EN: likes and dislikes; tastes; preferences
Không kén chọn đồ ăn.
Bạn có kén ăn không?
好き嫌い nghĩa là gì?